làm chủ

Học thuật
Thân thiện
làm chủ

Người nông dân làm chủ mảnh ruộng của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm quyền sở hữu, quyền sở hữu đối với một vật, một tài sản: Chỉ việc một cá nhân hoặc tập thể quyền hợp pháp toàn vẹn đối với một thứ đó.
    • Nắm quyền điều khiển, quản lý hoàn toàn một sự việc, một tình huống hoặc một tổ chức: Chỉ việc khả năng kiểm soát, quyết định chịu trách nhiệm về một lĩnh vực, không bị chi phối bởi yếu tố bên ngoài.
    • Thể hiện tinh thần trách nhiệm, ý thức coi công việc, tài sản chung như của mình: Thái độ tích cực, tự nguyện tham gia bảo vệ phát triển những thuộc về cộng đồng, tập thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau cải cách ruộng đất, người nông dân thực sự làm chủ mảnh đất của mình. (Nghĩa: nắm quyền sở hữu)
    • Anh ấy đã hoàn toàn làm chủ tình thế trong cuộc đàm phán. (Nghĩa: nắm quyền điều khiển, kiểm soát)
    • Mỗi công nhân cần phát huy tinh thần làm chủ tập thể, bảo vệ tài sản của nhà máy. (Nghĩa: ý thức trách nhiệm với tài sản chung)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm chủ bản thân": Khả năng kiểm soát cảm xúc, hành vi suy nghĩ của chính mình.
    • tức giận, anh ấy vẫn cố gắng làm chủ bản thân để không nói lời hối tiếc.
  • "Làm chủ cuộc đời": Tự quyết định chịu trách nhiệm về con đường, số phận của mình.
    • ấy tin rằng mỗi người phải tự làm chủ cuộc đời mình.
  • "Làm chủ công nghệ": Nắm vững vận dụng thành thạo một công nghệ, kỹ thuật nào đó.
    • Mục tiêu của chúng tôi làm chủ công nghệ sản xuất chip.
  • "Làm chủ tình hình": Kiểm soát xử lý hiệu quả một tình huống, thường phức tạp hoặc khẩn cấp.
    • Nhờ chuẩn bị kỹ, đội cứu hộ đã nhanh chóng làm chủ tình hình.
Biến thể từ gần giống
  • Chủ (danh từ/động từ): Người sở hữu, người đứng đầu; hoặc hành động đóng vai trò chính, chi phối.
    • Anh ấy chủ của công ty này.
    • Yếu tố con người chủ đạo trong sự phát triển.
  • Làm chủ được (cụm động từ): Nhấn mạnh kết quả đã đạt được khả năng làm chủ.
    • Sau nhiều năm, anh ấy đã làm chủ được kỹ thuật phức tạp này.
Từ đồng nghĩa
  • Sở hữu: quyền sở hữu hợp pháp (gần nghĩa với nghĩa sở hữu).
  • Kiểm soát, điều khiển, chi phối: Nắm quyền chỉ huy, quyết định (gần nghĩa với nghĩa quản lý, điều khiển).
  • Nắm vững: Hiểu biết thấu đáo sử dụng thành thạo (thường dùng cho tri thức, kỹ năng).
Từ trái nghĩa
  • Lệ thuộc, phụ thuộc: Bị phụ thuộc, không quyền tự quyết.
  • Bị động: Không chủ động, bị tác động bởi ngoại cảnh.
  • Làm thuê: Làm việc cho người khác, không quyền sở hữu.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm chủ tập thể": Một khái niệm xã hội nhấn mạnh ý thức trách nhiệm của mỗi thành viên trong việc quản lý, bảo vệ tài sản lợi ích chung của tập thể, cộng đồng.
    • Phát huy tinh thần làm chủ tập thể yếu tố then chốt để xí nghiệp phát triển.
làm chủ

Người nông dân làm chủ mảnh ruộng của mình.

  1. đg. 1. quyền sở hữu : Nông dân làm chủ ruộng đất. 2. Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối : Nhân dân làm chủ đất nước. Tinh thần làm chủ tập thể. Thái độ của nhân dân trong chế độ xã hội chủ nghĩa, coi tài sản, công việc của mình, mình trách nhiệm trông nom bảo vệ, do đó tự nguyện làm.

Từ gần giống

Từ chứa "làm chủ"